sạch trụi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hết sạch, không còn một tí nào: Dùng để diễn tả trạng thái một thứ gì đó đã bị lấy đi, tiêu hao, hoặc biến mất hoàn toàn, không còn sót lại chút nào.
- Trống trơn, trơ trụi: Có thể dùng để miêu tả một không gian hoặc bề mặt đã bị dọn dẹp, thu dọn hoặc tước bỏ hết mọi thứ, để lại sự trống rỗng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau trận cháy, khu rừng chỉ còn lại những thân cây sạch trụi lá. (Sau trận cháy, khu rừng chỉ còn lại những thân cây trơ trụi lá.)
- Bọn trộm vào nhà, lấy sạch trụi đồ đạc có giá trị. (Bọn trộm vào nhà, lấy sạch sẽ đồ đạc có giá trị.)
- Mùa đông, cây cối trong vườn trông thật sạch trụi. (Mùa đông, cây cối trong vườn trông thật trơ trụi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sạch trụi" dùng với nghĩa bóng: Có thể dùng để nhấn mạnh sự mất mát, tiêu tan hoàn toàn về của cải, tài sản hoặc cảm xúc.
- Sau vụ đầu tư thất bại, anh ấy trắng tay, tài khoản sạch trụi. (Sau vụ đầu tư thất bại, anh ấy trắng tay, tài khoản trống rỗng.)
- Cơn giận đi qua, trong lòng cô ấy giờ đây chỉ còn cảm giác sạch trụi và mệt mỏi. (Cơn giận đi qua, trong lòng cô ấy giờ đây chỉ còn cảm giác trống rỗng và mệt mỏi.)
Biến thể và từ gần giống
- Trơ trụi (tính từ): Ở trạng thái không có gì che phủ, trống trơn, thường dùng cho cảnh vật, bề mặt.
- Ngọn đồi trơ trụi đá. (Ngọn đồi trơ trụi đá.)
- Trắng tay (thành ngữ): Mất hết của cải, không còn gì.
- Cửa hàng đóng cửa, ông chủ trắng tay. (Cửa hàng đóng cửa, ông chủ mất hết của cải.)
- Trống rỗng (tính từ): Không có gì ở bên trong, thường dùng cho không gian hoặc cảm xúc.
- Căn phòng trống rỗng. (Căn phòng trống rỗng.)
Từ đồng nghĩa
- Hết nhẵn: Hết sạch, không còn một tí nào (thường dùng cho đồ vật, thức ăn).
- Trống không: Ở trạng thái không có gì bên trong.
- Cạn kiệt: Đã dùng hết, không còn nữa (thường dùng cho tài nguyên, năng lượng).
Từ trái nghĩa
- Đầy ắp: Chứa đầy, nhiều đến mức tràn ra.
- Dư dả: Có nhiều hơn mức cần thiết.
- Sum suê: (Cây cối) có nhiều cành lá xum xuê, tươi tốt.
Thành ngữ liên quan
- Sạch bách: (Khẩu ngữ) Hết sạch, không còn gì.
- Ăn sạch bách mâm cơm. (Ăn hết sạch mâm cơm.)
- Sạch sành sanh: (Khẩu ngữ) Hết nhẵn, không còn một thứ gì.
- Tiền tiêu sạch sành sanh. (Tiền tiêu hết nhẵn.)
- Hết cả, không còn một tí nào : Của cải sạch trụi.